Đánh giá các dòng Hatchback hạng B tại Việt Nam

Trên thị trường ô tô Việt Nam hiện nay, phân khúc Hatchback Hạng B có rất nhiều mẫu xe với thiết kế mới và phiên bản mới gồm Suzuki Swift, Toyota Yaris, Mazda2... Đây đều là những mẫu xe trong phân khúc này được đánh giá cao và có doanh số tốt qua từng quý, từng tháng.

Suzuki Swift

Giá xe Suzuki Swift

Phiên bản

Giá

Suzuki Swift GLX (Euro5)

559,9

Đơn vị: triệu đồng

Để biết giá lăn bánh Suzuki Swift ở các khu vực, bạn đọc có thể liên hệ đại lý Suzuki gần nhất hoặc sử dụng Công cụ Dự toán chi phí của Caready. 

Đánh giá thiết kế, động cơ, khả năng vận hành Suzuki Swift

Thiết kế ngoại thất Suzuki Swift
Thiết kế ngoại thất Suzuki Swift

Về ngoại thất Swift 2022 được thiết kế với kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 3.840 x 1.735 x 1.495mm, chiều dài cơ sở 2.450mm. So với phiên bản trước, thế hệ mới của Swift đã cắt giảm 10mm về chiều dài và 40mm về chiều cao. 

Với thiết kế đầu xe đi theo phong cách tối giản, không có quá nhiều chi tiết thật sự đắt giá.Nhìn từ phần thân, do chiều rộng được tăng thêm 40mm nên Swift thế hệ mới trông bề thế hơn. Một điểm nhấn khá lạ mắt đó chính là tay nắm cửa đã được dời lên trên cột C, rất khác so với cách bố trí thường thấy trên hầu hết các mẫu xe. 

Thiết kế khoang lái Suzuki Swif
Thiết kế khoang lái Suzuki Swift

Về nội thất, Swift 2022 sở hữu chiều dài trục cơ sở đã được tăng kích thước so với phiên bản trước, chính vì thế tạo sự rộng rãi nhất định trên phiên bản này. Swift được trang bị các tính năng giải trí đầy đủ như màn hình giải trí đa nhiệm, cổng sạc điện thoại, âm thanh loa,...

Một trong những điểm trừ trên khoang nội thất chính là các hàng ghế bọc nỉ, gây cảm giác khá nóng nực và kém sang hơn. Suzuki Swift 2022 vẫn được trang bị vô lăng dạng 3 chấu kiểu D-cut thường thấy trên những mẫu ô tô thể thao, tích hợp thêm cụm phím điều chỉnh âm thanh, gạt mưa, đèn, đàm thoại rảnh tay…

Về động cơ, Suzuki Swift 2022 được trang bị động cơ xăng 1.2L, với công suất cực đại 83Nm, sản sinh 113 mã lực tại vòng tua 4200 vòng/phút. Swift 2022 được trang bị hộp số CVT tự động vô cấp.

Toyota Yaris

Giá xe Toyota Yaris

Phiên bản

Giá

Toyota Yaris 1.5G CVT

668

Đơn vị: triệu đồng

Để biết giá lăn bánh Toyota Yaris ở các khu vực, bạn đọc có thể liên hệ đại lý Toyota gần nhất hoặc sử dụng Công cụ Dự toán chi phí của Caready. 

Đánh giá thiết kế, động cơ, khả năng vận hành Toyota Yaris 

Thiết kế ngoại thất Toyota Yaris
Thiết kế ngoại thất Toyota Yaris

Với thiết kế mới của Toyota Yaris 2022, tổng thể kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.140 x 1.733 x 1.500mm, với chiều dài cơ sở lên đến 2.550mm. Sở hữu thiết kế mới, thay đổi lớn nhất là mặt lưới tản nhiệt với thiết kế cụm đèn LED ôm hết phần lưới tản nhiệt, chính giữa là logo Toyota to bảng. Dọc viền thân xe, được thiết kế không có nhiều nổi bật, nhưng vẫn toát lên sự năng động, gương chiếu hậu tích hợp điều khiển tự động. 

Thiết kế khoang lái Toyota Yaris
Thiết kế khoang lái Toyota Yaris

Đến phần nội thất Yaris 2022, ấn tượng ban đầu đối với khách hàng chính là thiết kế vô lăng 3 chấu, đi kèm mặt đồng hồ cơ.Màn hình LCD 7 inch đa nhiệm, với hệ thống 6 loa có thể nói phần giải trí của Toyota trên tất cả các mẫu rất biết chiều lòng người dùng. Ghế bọc da, chỉnh gập điện vô cùng tiện lợi.

Thông số kỹ thuật của Yaris 2022, sử dụng động cơ xăng 1.5L, đạt công suất cực đại 107Nm. 140 mã lực tại vòng tua 4200 vòng/ phút. Đi kèm với đó là hộp số tự động CVT 5 cấp.

Xem thêm thông tin, giá bán, khuyến mãi sẵn có của Toyota Yaris tại đây

Mazda 2 Hatchback (Sport)

Giá xe Mazda 2 

Phiên bản

Giá

Mazda 2 Sport Luxury 

594

Mazda 2 Sport Luxury SE

604

Đơn vị: triệu đồng

Để biết giá lăn bánh Mazda 2 ở các khu vực, bạn đọc có thể liên hệ đại lý Mazda gần nhất hoặc sử dụng Công cụ Dự toán chi phí của Caready. 

Đánh giá thiết kế, động cơ, khả năng vận hành của Mazda 2 

Thiết kế ngoại thất Mazda 2 hatchback
Thiết kế ngoại thất Mazda 2 Hatchback

Với phiên bản 2022, kích thước dài x rộng x cao lần lượt của Mazda 2 là 4.065 x 1.695 x 1.515mm, với chiều dài cơ sở 2.570mm. Đầu xe được thiết kế đặc trưng của các dòng Mazda, theo các chuyên gia đánh giá thiết kế với ngôn ngữ thiết kế đơn giản, đi kèm với đó là cặp đèn LED to bản 2 bên hông xe, giúp Mazda 2 cân đối hơn khi nhìn từ trực diện. Phần thân xe được thiết kế đơn giản và không có quá nhiều sự nổi bật, tuy nhiên Mazda 2 vẫn trang bị gương chiếu hậu chỉnh điện, cảnh bảo điểm mù.

Thiết kế khoang lái Mazda 2 hatchback
Thiết kế khoang lái Mazda 2 hatchback

Về nội thất, được thiết giống các các dòng của Mazda. Với thiết kế màn hình 5 inch nằm riêng biệt với phần tablo. Vô lăng được bo tròn nhỏ gọn nhưng vẫn tạo cảm giác lái tốt.Ghế trước thiết kế thể thao, các khối tựa lưng và hông của ghế ôm thân người, nhưng đáng tiếc không có bệ tựa tay cho ghế lái.

Về động cơ của Mazda 2, sở hữu động cơ SkyActiv - G 1.5L, công suất cực đại 110 mã với công suất cực đại 144 Nm, hộp số tự động 6 cấp.

Hi vọng qua những chia sẻ trên, bạn đọc đã có thêm nhiều thông tin hữu ích khi chọn mua ô tô cho mình. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần tư vấn mua xe nhé!